Câu tiếng Anh có từ “infinity”
115 câu thật có từ infinity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infinity nghĩa là vô cực. infinity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: time without end. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infinity
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was an infinity of dialects, but a paucity of languages, in the Middle Ages.
Từ trong câu: infinity, dialect, language, middle, age
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This hypothesis states that there are no infinities between the natural numbers and the real numbers.
Từ trong câu: infinity, hypothesis, state, natural, number, real
«High School Mathematics Extensions/Set Theory and Infinite Processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3512 (bản sửa đổi 3640546). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What makes different is this: "there is no number greater than infinity".
Từ trong câu: infinity, make, different, number, great
«Calculus/Infinite Limits/Infinity is not a number», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112498 (bản sửa đổi 4325910). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"There is one thing that it has, or suggests, which no other object of sight suggests in equal degree, and that is--Infinity....
Từ trong câu: infinity, thing, suggest, object, sight, equal, degree
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Meaning there is a limit that exists at infinity of our universe which is consistent with a black body radiator of graded specific heat.
Có nghĩa là có một giới hạn tồn tại ở vô tận trong vũ trụ của chúng ta, phù hợp với vật bức xạ vật đen có nhiệt dung riêng được phân loại.
Từ trong câu: radiator, universe, exist, heat, grade, infinity, specific, mean
«Graded m-theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103404 (bản sửa đổi 655805). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is an element of eternal necessity and universality about it which is truly symbolic of the finity of the universe and the infinity of the archetypal.
Từ trong câu: archetypal, element, eternal, necessity, truly, symbolic, universe, infinity
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng infinity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infinity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infinity trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ infinity hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infinity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infinity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infinity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infinity: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.