Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “infinity”
115 câu thật có từ infinity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infinity nghĩa là vô cực. infinity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: time without end. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infinity
Allowing the structures to extend to infinity will cause problems in the later discussions.
Từ trong câu: infinity, allow, structure, extend, cause, problem, late, discussion
«Calculus/Points, paths, surfaces, and volumes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403595 (bản sửa đổi 4533201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The answer will turn out to be infinity, and we will prove that.
Từ trong câu: infinity, answer, turn, out, prove
«Math for Non-Geeks/Harmonic series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472653 (bản sửa đổi 4612630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This immense body represents the infinity of God's wonderful will, as the only source of light and good.
Từ trong câu: infinity, immense, body, represent, wonderful, source, light, good
William, 1774-1826? Morgan, The Mysteries of Free Masonry Containing All the Degrees of the Order Conferred in a Master's Lodge. Nguồn: Project Gutenberg #18136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When no current flows, the scale will read infinity resistance.
Từ trong câu: infinity, current, flow, scale, read, resistance
«Electronics/Measuring Instruments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29740 (bản sửa đổi 4508587). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Produce a line, parallel to an infinite straight line, to infinity, and it will never meet it or come any nearer to it.
Từ trong câu: infinity, produce, line, parallel, infinite, straight, never, meet
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng infinity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infinity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infinity trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ infinity hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infinity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infinity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infinity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infinity: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.