Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “infinity”

130 câu thật có từ infinity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: infinity nghĩa là vô cực. infinity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: time without end. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ infinity

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I might give you an infinity of illustrations of this high magnetic power.

    Tôi có thể cung cấp cho bạn vô số hình ảnh minh họa về sức mạnh từ tính cao này.

    Từ trong câu: infinity, magnetic, give, illustration, high, power

    Michael Faraday, On the various forces of nature and their relations to each other. Nguồn: Project Gutenberg #52293. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The naked eye might as well try to see the furthest star in the infinity of heaven.

    Từ trong câu: infinity, naked, star, furthest, eye, well, try, see

    428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a natural fortress with an infinity of cover for guns, men, and machine guns against which no fury of sacrifice might prevail.

    Từ trong câu: infinity, natural, cover, gun, man, machine, sacrifice, prevail

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng infinity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
charges from infinity428 lần
avengers infinity36 lần
approaches infinity49 lần
tends to infinity19 lần
minus infinity12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ infinity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infinity trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ infinity hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ infinity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infinity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infinity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infinity: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.