Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “infinity”

115 câu thật có từ infinity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: infinity nghĩa là vô cực. infinity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: time without end. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "To reach to the possession of Infinity, desire to possess nothing.

    Từ trong câu: infinity, reach, possession, desire, possess, nothing

    William Ralph Inge, Christian Mysticism. Nguồn: Project Gutenberg #14596. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The front mirror of an infinity mirror is commonly a one-way mirror but this is not needed to create the effect.

    Từ trong câu: infinity, front, mirror, commonly, way, need, create, effect

    «Infinity mirror», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1255249 (bản sửa đổi 10762874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It loses itself in infinity, almost, its horizon blending with that of the far distant Beaux Monts in the heart of the forest.

    Từ trong câu: infinity, lose, itself, almost, horizon, blend, far, distant

    M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There is one thing that it has, or suggests, which no other object of sight suggests in equal degree, and that is--Infinity....

    Từ trong câu: infinity, thing, suggest, object, sight, equal, degree

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The car grew heavier and heavier as they forced it slowly up the long grades, while the miles seemed to stretch to infinity.

    Từ trong câu: infinity, car, grow, heavy, force, slowly, up, long

    Kirk Munroe, Under Orders: The story of a young reporter. Nguồn: Project Gutenberg #49492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng infinity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • charges from infinity428 lần
  • avengers infinity36 lần
  • approaches infinity49 lần
  • tends to infinity19 lần
  • minus infinity12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ infinity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infinity trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ infinity hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ infinity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infinity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infinity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infinity: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.