E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “infinity”

125 câu thật có từ infinity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: infinity nghĩa là vô cực. infinity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: time without end. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ infinity

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • What do you know exactly about infinity, or space, or time, or cause?

    Từ trong câu: infinity, know, exactly, space, time, cause

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How much work was required to assemble these four charges from infinity?

    Cần bao nhiêu công để tập hợp bốn điện tích này từ vô cực?

    Từ trong câu: infinity, much, four, work, require, assemble, charge

    «Quizbank/Electricity and Magnetism (calculus) Exams/T1(5-10)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238137 (bản sửa đổi 2722088). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng infinity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
charges from infinity428 lần
avengers infinity36 lần
approaches infinity49 lần
tends to infinity19 lần
minus infinity12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ infinity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infinity trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ infinity hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ infinity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infinity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infinity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infinity: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.