Câu tiếng Anh có từ “inexpensive”
131 câu thật có từ inexpensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexpensive nghĩa là không tốn kém. inexpensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively low in price or charging low prices. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexpensive
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
No bed may be without an inexpensive steel spring frame or mattress for the support of the bedding.
Từ trong câu: inexpensive, bed, steel, spring, frame, support
William H. Doolittle, Inventions in the century. Nguồn: Project Gutenberg #36776. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For instance, there might be an inexpensive entertainment once a week, or at some such stated time, for the purpose.
Từ trong câu: inexpensive, instance, entertainment, once, week, state, time, purpose
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An inexpensive preservative may also be made by dissolving chloride of zinc--about one ounce to the pint of water.
Từ trong câu: inexpensive, chloride, make, dissolve, ounce, pint, water
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But on the other hand he probably did not know much about the city of Moscow, and so could not hunt out places that might be inexpensive.
Từ trong câu: inexpensive, hand, probably, know, much, city, hunt, out
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Alternatively, the human intelligence associated with these attacks may be the most inexpensive since their national importance makes them vulnerable to knowl-edgeable dissidents.
Từ trong câu: dissident, alternatively, inexpensive, human, intelligence, associate, attack, since
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A mountain range may lend itself to an economical defence by a few men and some inexpensive barrier forts.
Từ trong câu: barrier, lend, economical, defense, defence, range, inexpensive, mountain
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inexpensive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| relatively inexpensive | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexpensive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexpensive trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ inexpensive hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexpensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexpensive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexpensive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexpensive: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.