Câu tiếng Anh có từ “inexpensive”
131 câu thật có từ inexpensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexpensive nghĩa là không tốn kém. inexpensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively low in price or charging low prices. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexpensive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Doubled with inexpensive housing, cheap fuel costs, and the convenient location, Nevada’s development has evolved.
Từ trong câu: inexpensive, double, house, cheap, fuel, cost, convenient, location
«History of Nevada/Nevada and the American Dream (1945-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378706 (bản sửa đổi 4489342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tesla cars are not inexpensive, however, and that has limited their marketability.
Từ trong câu: marketability, car, inexpensive, however, limit
«Strategic Positioning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Electronics have also provided the means for relatively inexpensive color printers and scanners.
Từ trong câu: electronics, electronic, provide, mean, relatively, inexpensive, color, printer
«Lentis/Electronically Enabled Test Cheating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=261748 (bản sửa đổi 4198732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Though awareness of these practices has become more publicized, the demand for inexpensive goods has only risen with time.
Từ trong câu: publicize, though, awareness, practice, become, demand, inexpensive, goods
«Cultural Anthropology/Human Rights», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188571 (bản sửa đổi 4475802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inexpensive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| relatively inexpensive | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexpensive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexpensive trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ inexpensive hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexpensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexpensive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexpensive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexpensive: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.