Câu tiếng Anh có từ “inexpensive”
131 câu thật có từ inexpensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexpensive nghĩa là không tốn kém. inexpensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively low in price or charging low prices. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexpensive
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The room, which had been prepared for us on the fourth floor, was small but cheerful, decently furnished, and inexpensive.
Từ trong câu: inexpensive, room, prepare, floor, small, cheerful, furnish
Richard Wagner, My Life: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #5197. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That very day Maude had received a message which, stated concisely, ran thus: “Could you obtain a more inexpensive cottage?
Từ trong câu: cottage, inexpensive, day, receive, message, state, run, thus
Ernest G. Henham, The feast of Bacchus. Nguồn: Project Gutenberg #78162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Also a nice smooth saucepan, some fruit, some rolls, some cookies; besides the white oilcloth, which had proved inexpensive; and some other drygoods.
Từ trong câu: cookie, inexpensive, saucepan, nice, smooth, fruit, roll, besides
Carroll Watson Rankin, The Cinder Pond. Nguồn: Project Gutenberg #36119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inexpensive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| relatively inexpensive | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexpensive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexpensive trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ inexpensive hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexpensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexpensive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexpensive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexpensive: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.