Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inexpensive”

129 câu thật có từ inexpensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inexpensive nghĩa là không tốn kém. inexpensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively low in price or charging low prices. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inexpensive

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There are inexpensive and effective solutions to decrease nutrient deficiencies around the world.

    Từ trong câu: inexpensive, effective, solution, decrease, nutrient, deficiency, around, world

    «Fundamentals of Human Nutrition/History of Vitamins and Minerals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283119 (bản sửa đổi 4351786). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For the small tables that are set for five o’clock teas and card parties, etc., there are many pretty and inexpensive cloths.

    Từ trong câu: inexpensive, small, table, set, five, o'clock, tea, card

    Maria Parloa, Miss Parloa's Young Housekeeper Designed Especially to Aid Beginners; Economical Receipts for Those Who Are Cooking for Two or Three. Nguồn: Project Gutenberg #56540. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fortunately if our purses are light, there is abundance of inexpensive furniture in these days which I cannot, I feel, praise too highly.

    May mắn thay, nếu hầu bao của chúng ta nhẹ nhàng, ngày nay có rất nhiều đồ nội thất rẻ tiền mà tôi cảm thấy không thể khen ngợi quá cao.

    Từ trong câu: inexpensive, fortunately, purse, light, abundance, furniture, day, can

    J. E. Panton, Suburban Residences, and How to Circumvent Them. Nguồn: Project Gutenberg #53806. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a further advantage of these collections in that they give ready and inexpensive access to exceptional books that are otherwise out of print.

    Từ trong câu: inexpensive, exceptional, further, advantage, collection, give, ready, access

    Grant M. Overton, American nights entertainment. Nguồn: Project Gutenberg #70313. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Maintenance is inexpensive because there are no moving parts.

    Từ trong câu: maintenance, inexpensive, because, move, part

    «Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Time-of-flight», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234452 (bản sửa đổi 1881206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng inexpensive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
relatively inexpensive78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexpensive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexpensive trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ inexpensive hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inexpensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexpensive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexpensive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexpensive: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.