Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “industrialization”

64 câu thật có từ industrialization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: industrialization nghĩa là công nghiệp hóa. industrialization là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the development of industry on an extensive scale. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ industrialization

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Since that time of industrialization, many ways to control production time have changed.

    Từ trong câu: industrialization, since, time, many, way, control, production, change

    «Precarization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1235137 (bản sửa đổi 10623851). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The industrialization of agriculture has changed the focus from quality to quantity.

    Từ trong câu: industrialization, agriculture, change, focus, quality, quantity

    «International Service Learning Study Abroad Handbook/Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250991 (bản sửa đổi 2157711). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Populations have turned to factory production and industrialization.

    Từ trong câu: industrialization, population, turn, factory, production

    «Cultural Shifts in England/Human sexual evolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295551 (bản sửa đổi 2751705). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the U.S.S.R., as we have seen, Soviet economic policy had long been to force industrialization by every means.

    Từ trong câu: industrialization, be, see, soviet, economic, policy, long, force

    United States. Foreign Operations Administration, East-West Trade Trends Mutual Defense Assistance Control Act of 1951 (the Battle Act); Fourth Report to Congress, Second Half of 1953. Nguồn: Project Gutenberg #47437. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With the advent of industrialization, large cities, and large organizations, we have gotten out of the habit of relying on ourselves and people we know.

    Từ trong câu: industrialization, advent, large, city, organization, get, out, habit

    «Seed Factories/SelfImprovement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410745 (bản sửa đổi 4209062). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "You have just murdered, along with two thousand men, some five billion crowns, the money needed to finance all these fine modernization and industrialization plans.

    Từ trong câu: modernization, industrialization, murder, thousand, man, five, billion, crown

    H. Beam Piper, A Slave is a Slave. Nguồn: Project Gutenberg #20726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ industrialization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ industrialization trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ industrialization hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ industrialization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ industrialization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ industrialization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ industrialization: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.