Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “industrialization”

64 câu thật có từ industrialization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: industrialization nghĩa là công nghiệp hóa. industrialization là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the development of industry on an extensive scale. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ industrialization

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It pursued industrialization and administrative modernization.

    Từ trong câu: modernization, industrialization, pursue, administrative

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ industrialization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ industrialization trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ industrialization hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ industrialization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ industrialization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ industrialization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ industrialization: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.