Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “industrialization”

64 câu thật có từ industrialization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: industrialization nghĩa là công nghiệp hóa. industrialization là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the development of industry on an extensive scale. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ industrialization

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In the last few decades it had achieved industrialization not much below Western standards.

    Từ trong câu: industrialization, last, decade, achieve, much, below, western, standard

    F. L. Wallace, Simple psiman. Nguồn: Project Gutenberg #69280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rapid industrialisation had produced a large working class in the expanding cities and a growing middle class.

    Từ trong câu: industrialization, rapid, produce, large, work, class, expand, city

    «IB/Group 3/History/Route 2/Causes, Practices, and Effects of Wars/The Causes of World War I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289969 (bản sửa đổi 4660598). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the U.S.S.R., as we have seen, Soviet economic policy had long been to force industrialization by every means.

    Từ trong câu: industrialization, be, see, soviet, economic, policy, long, force

    United States. Foreign Operations Administration, East-West Trade Trends Mutual Defense Assistance Control Act of 1951 (the Battle Act); Fourth Report to Congress, Second Half of 1953. Nguồn: Project Gutenberg #47437. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In places like Russia and Japan, where industrialization had begun later, married women and young children continued to work outside the home.

    Từ trong câu: industrialization, place, like, begin, late, married, woman, young

    «Inventions, Innovations, and Mechanization», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ industrialization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ industrialization trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ industrialization hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ industrialization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ industrialization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ industrialization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ industrialization: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.