Câu tiếng Anh có từ “indiscretion”
91 câu thật có từ indiscretion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indiscretion nghĩa là sự bừa bãi. indiscretion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being injudicious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indiscretion
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The safest policy is perhaps that which need fear no indiscretion ('Quite right,' on the Left).
Từ trong câu: indiscretion, safe, policy, perhaps, need, fear, quite, right
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That is the most I have ever paid for my smaller indiscretions.
Từ trong câu: indiscretion, ever, paid, small
Brandon Fleming, The crooked house. Nguồn: Project Gutenberg #22820. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the worst, it was an indiscretion, which would involve his being admonished by his Presiding Elder.
Từ trong câu: indiscretion, bad, involve
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Confident in himself, he never committed the least indiscretion in his relations with others, and kept their secrets, though unable to keep his own."
Từ trong câu: indiscretion, confident, himself, never, commit, least, relation, other
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The least indiscretion on your part will awake attention in relation to means employed to save from the wreck of Antonio Lamberti your own fortune."
Từ trong câu: indiscretion, least, part, awake, attention, relation, mean, employ
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That his victim was amply punished for her indiscretion in leading him on even the strictest censor of conduct must allow.
Từ trong câu: censor, indiscretion, amply, victim, punish, lead, even, strict
Frank Frankfort Moore, A Georgian Pageant. Nguồn: Project Gutenberg #51964. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indiscretion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| youthful indiscretion | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indiscretion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indiscretion trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ indiscretion hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indiscretion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indiscretion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indiscretion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indiscretion: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.