Câu tiếng Anh có từ “indiscretion”
92 câu thật có từ indiscretion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indiscretion nghĩa là sự bừa bãi. indiscretion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being injudicious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indiscretion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"And to prevent any harm from your indiscretion I suppose I must use the counter-charm."
Từ trong câu: indiscretion, prevent, harm, suppose, use, counter, charm
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
France must soon have repented of the indiscretion to which she had been tempted by a military adventurer.
Hiện tại hoàn thànhQuá khứ hoàn thànhCâu bị động có bymust và have toMệnh đề quan hệ với which, whoseTừ trong câu: indiscretion, soon, tempt, military
University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Our reason is our glory, but our indiscretions serve us best--we must either be cowards or fools.
Từ trong câu: indiscretion, reason, glory, serve, best, either, coward, fool
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yet if he were honest he must be a man of extraordinary indiscretion, and therefore very unfit to be encouraged by an escaped prisoner.
Từ trong câu: indiscretion, therefore, extraordinary, unfit, encourage, honest, man, escape
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That his victim was amply punished for her indiscretion in leading him on even the strictest censor of conduct must allow.
Từ trong câu: censor, indiscretion, amply, victim, punish, lead, even, strict
Frank Frankfort Moore, A Georgian Pageant. Nguồn: Project Gutenberg #51964. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indiscretion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| youthful indiscretion | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indiscretion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indiscretion trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ indiscretion hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indiscretion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indiscretion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indiscretion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indiscretion: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.