Câu tiếng Anh có từ “indiscretion”
77 câu thật có từ indiscretion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indiscretion nghĩa là sự bừa bãi. indiscretion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being injudicious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indiscretion
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Confident in himself, he never committed the least indiscretion in his relations with others, and kept their secrets, though unable to keep his own."
Từ trong câu: indiscretion, confident, himself, never, commit, least, relation, other
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Will it be an indiscretion if I enter this charming household and describe one day there, at least, in its clever and literary attractions?
Từ trong câu: indiscretion, enter, charm, household, describe, day, least, clever
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Last night my tongue was tied," said Lowndes; "but to-night the matter is as good as settled; and I may now speak without indiscretion.
Từ trong câu: indiscretion, last, night, tongue, tie, matter, good, settle
E. W. Hornung, Young Blood. Nguồn: Project Gutenberg #42902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He lifted his hat, begged pardon and hoped it was not an indiscretion to ask if I had recovered my purse; which opened the way to further conversation.
Từ trong câu: indiscretion, lift, hat, beg, pardon, hope, ask, recover
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indiscretion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| youthful indiscretion | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indiscretion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indiscretion trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ indiscretion hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indiscretion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indiscretion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indiscretion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indiscretion: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.