Câu tiếng Anh có từ “indiscretion”
93 câu thật có từ indiscretion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indiscretion nghĩa là sự bừa bãi. indiscretion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being injudicious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indiscretion
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"And, in short, your discretion can do no harm, and your indiscretion may.
Từ trong câu: indiscretion, short, harm
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indigestion, for instance, I can not communicate to my neighbor, however serious my dietetic indiscretions.
Từ trong câu: indiscretion, instance, communicate, neighbor, however, serious
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
PIPECLAY.--He can't well help minding his ancestors when he daily and hourly feels the effects of their indiscretions.
Từ trong câu: indiscretion, well, help, mind, ancestor, daily, hourly, feel
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 389, March 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The only atonement which I can make for this, is to acknowledge my fault and sue for pardon, by pleading my youth and great indiscretion.
Từ trong câu: indiscretion, make, acknowledge, fault, sue, pardon, plead, youth
C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indiscretion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| youthful indiscretion | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indiscretion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indiscretion trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ indiscretion hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indiscretion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indiscretion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indiscretion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indiscretion: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.