Câu tiếng Anh có từ “indiscretion”
77 câu thật có từ indiscretion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indiscretion nghĩa là sự bừa bãi. indiscretion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being injudicious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indiscretion
The least indiscretion on your part will awake attention in relation to means employed to save from the wreck of Antonio Lamberti your own fortune."
Từ trong câu: indiscretion, least, part, awake, attention, relation, mean, employ
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indiscretion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- youthful indiscretion64 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indiscretion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indiscretion trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ indiscretion hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indiscretion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indiscretion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indiscretion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indiscretion: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.