Câu tiếng Anh có từ “impeccable”
46 câu thật có từ impeccable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impeccable nghĩa là hoàn hảo. impeccable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without fault or error. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impeccable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In her serene, impeccable bearing he saw nothing but the bars up and the blinds drawn down.
Từ trong câu: impeccable, serene, bear, saw, nothing, bar, up, blind
Basil King, The Wild Olive: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #13212. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had given her the idea that he regarded Leonora as absolutely impeccable and as absolutely satisfying.
Từ trong câu: impeccable, give, idea, regard, absolutely, satisfy
Ford Madox Ford, The Good Soldier. Nguồn: Project Gutenberg #2775. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It resembled a fairy, an angel, one of those impeccable, bliss bringing beings from grandmother's book of fairy-tales.
Từ trong câu: impeccable, resemble, fairy, angel, bliss, bring, be, book
Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He addressed himself to Anne, who believed in the impeccable rights of man and could take uncomprehended ways for granted.
Từ trong câu: impeccable, address, himself, believe, right, man, take, way
Alice Brown, The Prisoner. Nguồn: Project Gutenberg #29366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Archer's New York tolerated hypocrisy in private relations; but in business matters it exacted a limpid and impeccable honesty.
Từ trong câu: exact, hypocrisy, honesty, impeccable, new, private, relation, business
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impeccable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impeccable trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ impeccable hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impeccable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impeccable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impeccable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impeccable: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.