Câu tiếng Anh có từ “impeccable”
46 câu thật có từ impeccable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impeccable nghĩa là hoàn hảo. impeccable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without fault or error. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impeccable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Are your chiefs to be infallible and impeccable?
Từ trong câu: impeccable, chief, infallible
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Is it possible the laurel crown should now hide a venerated and impeccable ear which was once the ear of a cockney?
Từ trong câu: impeccable, possible, crown, now, hide, venerate, ear, once
Hall, Sir Caine, Recollections of Dante Gabriel Rossetti. Nguồn: Project Gutenberg #25574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shall I spend it here where there is a cosy fire, a plateful of delicious russets, three purring and harmonious cats, and two impeccable china dogs with green noses?
Từ trong câu: cosy, impeccable, spend, fire, delicious, cat, dog, green
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impeccable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impeccable trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ impeccable hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impeccable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impeccable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impeccable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impeccable: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.