Câu tiếng Anh có từ “impeccable”
46 câu thật có từ impeccable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impeccable nghĩa là hoàn hảo. impeccable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without fault or error. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impeccable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Sweeney, the impeccable, looked aghast and could but stare at the articles rolling and sliding in every direction.
Từ trong câu: impeccable, look, aghast, stare, article, roll, slide, every
Desiderius George Dery, Under the Big Dipper. Nguồn: Project Gutenberg #59446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He addressed himself to Anne, who believed in the impeccable rights of man and could take uncomprehended ways for granted.
Từ trong câu: impeccable, address, himself, believe, right, man, take, way
Alice Brown, The Prisoner. Nguồn: Project Gutenberg #29366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"As the technique of the American short story is understood and applied to-day, neither of these two stories can be regarded as a work of impeccable art.
Từ trong câu: impeccable, technique, short, story, understand, apply, day, neither
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where people are obsessed by the fear of being misunderstood in doing what they otherwise think to be good and impeccable, no arguments, of course, can avail.
Từ trong câu: obsess, impeccable, people, fear, do, otherwise, think, good
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet so impeccable and businesslike was her conduct that they could never convict her of any infringement of rules.
Từ trong câu: infringement, convict, impeccable, conduct, never, rule
Katherine Shortall, Where the Sabots Clatter Again. Nguồn: Project Gutenberg #13048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impeccable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impeccable trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ impeccable hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impeccable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impeccable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impeccable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impeccable: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.