Câu tiếng Anh có từ “impeccable”
46 câu thật có từ impeccable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impeccable nghĩa là hoàn hảo. impeccable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without fault or error. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impeccable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Alas, we know very little concerning this impeccable master, one of the greatest glories of Dutch painting.
Từ trong câu: impeccable, know, little, concern, master, great, glory, paint
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
To be impeccable may be the most damning of offences.
Từ trong câu: impeccable, damn, offence
Edward Dowden, Robert Browning · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The greatest analysts with the most impeccable credentials and track records failed to predict the forthcoming crash and the unprecedented economic depression that followed it.
Từ trong câu: credential, impeccable, great, analyst, track, record, fail, predict
Samuel Vaknin, Crime and Corruption · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impeccable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impeccable trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ impeccable hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impeccable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impeccable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impeccable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impeccable: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.