Câu tiếng Anh có từ “impeccable”
44 câu thật có từ impeccable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impeccable nghĩa là hoàn hảo. impeccable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without fault or error. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impeccable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The bare minimum requirement would be that their ethics must be impeccable and unquestionable.
Từ trong câu: impeccable, bare, minimum, requirement, ethic
«Towards a better India/Possible Solutions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101087 (bản sửa đổi 2535414). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Even is the photography was impeccable, the negative influences of the setting would have ruined the picture.
Từ trong câu: impeccable, even, photography, negative, influence, set, ruin, picture
«The Computer Revolution/Entertainment/Digital Cameras», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103784 (bản sửa đổi 3444004). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is not to be expected that the committee’s recommendations would be impeccable or that they would always be followed.
Từ trong câu: impeccable, expect, recommendation, always, follow
Various [Contributor], The Century Illustrated Monthly Magazine (December 1912) Vol. LXXXV: New Series Vol. LXIII, November 1912 to April 1913. Nguồn: Project Gutenberg #67663. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was stout and ugly, and had a way of doing her hair which, as a writer says, "alone would have proved impeccable virtue in the face of incriminating circumstantial evidence."
Từ trong câu: impeccable, ugly, way, do, hair, writer, alone, prove
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This impeccable spinster would never condone such an offence as that of which she had been guilty.
Người phụ nữ độc thân hoàn hảo này sẽ không bao giờ tha thứ cho hành vi phạm tội mà cô đã phạm phải.
Từ trong câu: condone, impeccable, never, offence, guilty
Charles Edward, -1924 Pearce, Madame Flirt A Romance of 'The Beggar's Opera'. Nguồn: Project Gutenberg #18547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impeccable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impeccable trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ impeccable hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impeccable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impeccable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impeccable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impeccable: Câu phủ định (8 câu), can và could (5 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.