E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impeccable”

44 câu thật có từ impeccable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impeccable nghĩa là hoàn hảo. impeccable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without fault or error. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In her serene, impeccable bearing he saw nothing but the bars up and the blinds drawn down.

    Từ trong câu: impeccable, serene, bear, saw, nothing, bar, up, blind

    Basil King, The Wild Olive: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #13212. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fiction the extent of Mrs. Cole's genius was still further revealed, nearly all her narratives moving along with impeccable grace and fluency.

    Từ trong câu: impeccable, fiction, extent, mr, genius, still, further, reveal

    H. P. Lovecraft, Writings in the United Amateur, 1915-1922. Nguồn: Project Gutenberg #30637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "As the technique of the American short story is understood and applied to-day, neither of these two stories can be regarded as a work of impeccable art.

    Từ trong câu: impeccable, technique, short, story, understand, apply, day, neither

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As King Horn, in his impeccable flying kit, approached, Winship stopped talking and peered at him with keen interest.

    Từ trong câu: peer, keen, stop, talk, kit, horn, impeccable, king

    Richard Howells Watkins, The air splasher. Nguồn: Project Gutenberg #75112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impeccable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impeccable trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ impeccable hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impeccable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impeccable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impeccable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impeccable: Câu phủ định (8 câu), can và could (5 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.