Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impeccable”

46 câu thật có từ impeccable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impeccable nghĩa là hoàn hảo. impeccable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without fault or error. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impeccable

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He had given her the idea that he regarded Leonora as absolutely impeccable and as absolutely satisfying.

    Từ trong câu: impeccable, give, idea, regard, absolutely, satisfy

    Ford Madox Ford, The Good Soldier. Nguồn: Project Gutenberg #2775. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Upon his return she was informed by her confidants that his integrity was impeccable and that he had realized a significant profit for her.

    Khi anh trở về, cô được những người bạn tâm giao của mình thông báo rằng tính chính trực của anh là hoàn hảo và anh đã thu được lợi nhuận đáng kể cho cô.

    Từ trong câu: impeccable, return, inform, realize, significant, profit

    «Islam/Muhammad», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31960 (bản sửa đổi 2534559). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This impeccable spinster would never condone such an offence as that of which she had been guilty.

    Người phụ nữ độc thân hoàn hảo này sẽ không bao giờ tha thứ cho hành vi phạm tội mà cô đã phạm phải.

    Từ trong câu: condone, impeccable, never, offence, guilty

    Charles Edward, -1924 Pearce, Madame Flirt A Romance of 'The Beggar's Opera'. Nguồn: Project Gutenberg #18547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impeccable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impeccable trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ impeccable hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impeccable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impeccable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impeccable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impeccable: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.