Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “housework”

105 câu thật có từ housework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: housework nghĩa là việc nhà. housework là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the work of cleaning and running a house. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ housework

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Maid Kitty spoke truly when she said she had never seen two women do all the housework.

    Từ trong câu: housework, speak, truly, never, see, woman

    Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She admitted to him that she had been the flower, and that she had been doing his housework.

    Từ trong câu: housework, admit, flower, do

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As a modem day man he was used to doing the housework it had become a Saturday morning ritual.

    Từ trong câu: housework, modem, day, man, use, do, become, saturday

    «Cultural Shifts in England/Abuse, unfounded accusations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246631 (bản sửa đổi 4098735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She was a capable housekeeper, because necessity had compelled her to give a good deal of time to housework in her own home.

    Cô là một người quản gia có năng lực, vì nhu cầu buộc cô phải dành nhiều thời gian cho công việc nội trợ tại nhà riêng của mình.

    Từ trong câu: housework, capable, housekeeper, because, necessity, give, good, deal

    Elliott Flower, The Best Policy. Nguồn: Project Gutenberg #36393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Refreshed in body and mind, you resume your housework, and accomplish it much more effectively than if you had kept right on, so tired and all out of sorts.

    Từ trong câu: housework, refresh, body, mind, resume, accomplish, much, effectively

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would have left quite a blank in their lives, although they had often pretended to themselves and to each other that they hated housework.

    Từ trong câu: although, blank, housework, pretend, often, leave, quite, live

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ housework

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ housework trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ housework hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ housework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ housework gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ housework?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ housework: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.