E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “housework”

95 câu thật có từ housework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: housework nghĩa là việc nhà. housework là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the work of cleaning and running a house. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ housework

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It seems to be more and more difficult to induce girls to learn or practice housework.

    Từ trong câu: housework, seem, difficult, induce, girl, learn, practice

    Girl Scouts of the United States of America, The Girl Scouts: Their History and Practice. Nguồn: Project Gutenberg #29810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ housework

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ housework trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ housework hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ housework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ housework gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ housework?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ housework: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.