Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “housework”

105 câu thật có từ housework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: housework nghĩa là việc nhà. housework là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the work of cleaning and running a house. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ housework

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Her oldest child, Edith May, stayed with her and did most of the housework.

    Từ trong câu: housework, old, child, stay

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2015/Fall/Section 020/Annie Allen», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201810 (bản sửa đổi 2142675). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This also meant that the housework may not be completed and her womanly duties were delayed.

    Từ trong câu: housework, mean, complete, duty, delay

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Gertie Deal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144305 (bản sửa đổi 2142107). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She's a good smart hand at housework, and you may git all out of her you can."

    Cô ấy là người rất thông minh trong việc nhà và cậu có thể tận dụng tối đa khả năng của cô ấy.”

    Từ trong câu: housework, good, smart, hand, out

    J. T. Trowbridge, The Young Surveyor; Or, Jack on the Prairies. Nguồn: Project Gutenberg #28680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is a capital nurse, and you may trust the precious babies to her while you do more housework.

    Từ trong câu: housework, capital, nurse, trust, precious, baby

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I thought you and Ray might have some housework here for me to look after, but I couldn’t improve any on this car.”

    Từ trong câu: housework, improve, think, ray, look, car

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ housework

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ housework trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ housework hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ housework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ housework gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ housework?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ housework: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.