Câu tiếng Anh có từ “housework”
105 câu thật có từ housework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: housework nghĩa là việc nhà. housework là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the work of cleaning and running a house. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ housework
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Now I can do any kind of housework, but don't put me to cooking.
Từ trong câu: housework, cooking, now, kind, put, cook
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She could knit, and that was all, besides her housework, that she could do.
Từ trong câu: housework, knit, besides
Mary Eleanor Wilkins Freeman, Jane Field: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #17790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She's a good smart hand at housework, and you may git all out of her you can."
Cô ấy là người rất thông minh trong việc nhà và cậu có thể tận dụng tối đa khả năng của cô ấy.”
Từ trong câu: housework, good, smart, hand, out
J. T. Trowbridge, The Young Surveyor; Or, Jack on the Prairies. Nguồn: Project Gutenberg #28680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because housework can be done by a young child, sometimes her mother asks her to do it.
Từ trong câu: housework, because, young, child, sometimes, mother, ask
«Feminism/Literature/The Second Sex», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265997 (bản sửa đổi 3548263). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Osa could write volumes regarding the difficulties of training her scrubby native recruit to the duties of housework.
Từ trong câu: housework, recruit, write, volume, regard, difficulty, train, native
Martin Johnson, Cannibal-land: Adventures with a camera in the New Hebrides. Nguồn: Project Gutenberg #62138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I do a little sometimes, but not more than I can do with the housework, which is scarcely worth mentioning.
Từ trong câu: housework, little, sometimes, scarcely, worth, mention
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I thought you and Ray might have some housework here for me to look after, but I couldn’t improve any on this car.”
Từ trong câu: housework, improve, think, ray, look, car
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dishwashing, sweeping and all the various branches of housework were done in a very short time, and everybody was as merry as could be.
Từ trong câu: housework, sweep, various, branch, short, time, everybody, merry
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 01, January, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ housework
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ housework trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ housework hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ housework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ housework gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ housework?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ housework: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.