Câu tiếng Anh có từ “housewife”
110 câu thật có từ housewife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: housewife nghĩa là bà nội trợ. housewife là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wife who manages a household while her husband earns the family income. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ housewife
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
All these things were better than money would be in the hands of a bad housewife.
Từ trong câu: housewife, thing, better, money, hand, bad
Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Louis himself was fond of doing what the modern housewife would call "messing about in the kitchen."
Từ trong câu: housewife, himself, fond, do, modern, call, mess, kitchen
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To secure a meal, one had to first buy the food, and then seek a housewife who would cook and serve it.
Từ trong câu: housewife, secure, meal, first, buy, food, seek, cook
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They would seem more alone there than in close proximity to that busy little housewife, who was washing plates and dishes within earshot.
Từ trong câu: housewife, seem, alone, close, proximity, busy, little, wash
M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #75877. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Possibly I had conjured up impossible dangers, like some nervous old housewife, and when I should catch up with Powell would get a good laugh for my pains.
Từ trong câu: impossible, nervous, get, housewife, possibly, up, danger, like
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng housewife
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thrifty housewife | 46 lần |
| notable housewife | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ housewife
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ housewife trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ housewife hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ housewife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ housewife gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ housewife?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ housewife: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.