Câu tiếng Anh có từ “housewife”
110 câu thật có từ housewife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: housewife nghĩa là bà nội trợ. housewife là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wife who manages a household while her husband earns the family income. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ housewife
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is about a Liverpool housewife whose family gives her too little attention.
Từ trong câu: housewife, family, give, little, attention
«Shirley Valentine (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408845 (bản sửa đổi 8847455). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Carding machines, which had almost entirely relieved the housewife from using hand cards in making rolls, were also in existence.
Từ trong câu: housewife, card, machine, almost, entirely, relieve, use, hand
Canniff Haight, Country Life in Canada Fifty Years Ago Personal recollections and reminiscences of a sexagenarian. Nguồn: Project Gutenberg #6663. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The morning on which a goat or sheep is killed--especially during very hot weather--ushers in a time of care and anxiety for the frugal housewife.
Từ trong câu: housewife, morning, goat, sheep, kill, especially, hot, weather
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The struggling, industrious widow as well as the well-conditioned housewife whose husband has a good home and makes a good living, seeks to relieve her children of work.
Từ trong câu: housewife, struggle, widow, well, condition, husband, good, home
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He went round to the door, and the housewife agreed to prepare him some breakfast for a trifling payment, which was done.
Từ trong câu: breakfast, agree, payment, prepare, housewife, round, done, go
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng housewife
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thrifty housewife | 46 lần |
| notable housewife | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ housewife
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ housewife trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ housewife hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ housewife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ housewife gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ housewife?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ housewife: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.