Câu tiếng Anh có từ “homemade”
94 câu thật có từ homemade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homemade nghĩa là tự chế. homemade là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: made or produced in the home or by yourself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homemade
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He stressed the fact that a receiver need not be bought at a store, but could be homemade.
Từ trong câu: homemade, stress, fact, need, buy, store
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/James Joseph Malone/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408717 (bản sửa đổi 4019447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This cable can either be homemade or purchased online.
Từ trong câu: homemade, cable, either, purchase, online
«Map This!/Requirements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256158 (bản sửa đổi 3849183). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pasta sauce can be homemade or store-bought.
Từ trong câu: homemade, pasta, sauce, store, buy
«Pasta sauce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=987522 (bản sửa đổi 10878148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As can be imagined, the quality of these homemade wines was uneven and the alcohol content sometimes greater than would be expected.
Từ trong câu: homemade, imagine, quality, wine, uneven, alcohol, content, sometimes
«Do-It-Yourself/Wine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51402 (bản sửa đổi 3951372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The great advantage of a homemade set is that the constructor knows every part, and can quickly track and remedy any faults.
Từ trong câu: homemade, great, advantage, set, know, every, part, quickly
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Wireless News NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462043 (bản sửa đổi 4667880). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When I looked at the bag and examined it, it struck me as being a homemade bag such as I could make.
Từ trong câu: homemade, look, bag, examine, strike, make
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, it was a piece of cardboard, actually, with a clip on it and it was homemade--he could have made it himself.
Từ trong câu: homemade, clip, cardboard, well, piece, actually, make, himself
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng homemade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| homemade bombs | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homemade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homemade trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ homemade hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ homemade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homemade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homemade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homemade: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.