Câu tiếng Anh có từ “homemade”
94 câu thật có từ homemade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homemade nghĩa là tự chế. homemade là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: made or produced in the home or by yourself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homemade
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
On one of the shelves there was a small homemade desk in which she rummaged.
Trên một trong những chiếc kệ có một chiếc bàn nhỏ tự chế để cô lục lọi.
Từ trong câu: homemade, shelf, small, desk
George Van Schaick, The Peace of Roaring River. Nguồn: Project Gutenberg #30349. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because the instrument is homemade, there is no standard for dimensions, string types or construction techniques.
Từ trong câu: homemade, because, instrument, standard, dimension, string, type, construction
«Building A Cigar Box Guitar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5989 (bản sửa đổi 2812956). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The main room had a rug on the floor, there were several homemade chairs and a radio.
Từ trong câu: homemade, main, room, rug, floor, several, chair, radio
Mildred A. Wirt, Saboteurs on the River. Nguồn: Project Gutenberg #35082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was very little furniture in the one room, only things that were absolutely necessary, and those were homemade, it was plain to see.
Từ trong câu: homemade, little, furniture, room, thing, absolutely, necessary, plain
Grace May North, Adele Doring of the Sunnyside Club. Nguồn: Project Gutenberg #62151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a slow ticking clock up on a high shelf; near the door stood a homemade wash-stand with a tin basin, and above it hung a long narrow mirror.
Từ trong câu: homemade, slow, tick, clock, up, high, shelf, near
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng homemade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| homemade bombs | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homemade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homemade trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ homemade hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ homemade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homemade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homemade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homemade: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.