Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “homemade”

94 câu thật có từ homemade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: homemade nghĩa là tự chế. homemade là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: made or produced in the home or by yourself. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ homemade

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • You would suggest, I gather, Mr. Frazier, that this is a homemade sling?

    Từ trong câu: homemade, suggest, gather, mr

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most of the bachelor homesteaders bought boxes with a view to what they would get to eat--potato salad and homemade cake.

    Từ trong câu: homemade, buy, box, view, get, eat, potato, salad

    Edith Eudora Kohl, Land of the Burnt Thigh. Nguồn: Project Gutenberg #24352. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As can be imagined, the quality of these homemade wines was uneven and the alcohol content sometimes greater than would be expected.

    Từ trong câu: homemade, imagine, quality, wine, uneven, alcohol, content, sometimes

    «Do-It-Yourself/Wine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51402 (bản sửa đổi 3951372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They would give us homemade remedies like tansy tea, comfort root tea, life everlasting tea, boneset tea, garlic water an' sich, 'cordin' ter what ailed us.

    Từ trong câu: homemade, give, remedy, like, tea, comfort, root, life

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng homemade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
homemade bombs8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ homemade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homemade trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ homemade hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ homemade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homemade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homemade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homemade: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.