Câu tiếng Anh có từ “homemade”
94 câu thật có từ homemade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homemade nghĩa là tự chế. homemade là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: made or produced in the home or by yourself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homemade
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Later, six homemade rockets were fired into the Israeli border town of Sderot, lightly wounding one person.
Từ trong câu: homemade, late, six, rocket, fire, border, town, lightly
«Seven Palestinians, one Israeli dead after latest Israeli offensive», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=53812 (bản sửa đổi 4825957). · English Wikinews · CC BY 2.5
Homemade boxes, however, are quite practical for the beginning collector, due to their ease of construction and extremely low cost.
Từ trong câu: homemade, box, however, quite, practical, begin, collector, due
Herbert H. Ross, How to Collect and Preserve Insects. Nguồn: Project Gutenberg #59883. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Making a homemade replacement for a bike pedal is no harder or more technical than an AP high school Calculus class.
Từ trong câu: homemade, make, replacement, bike, pedal, hard, technical, high
«Engineering Education in 2050/Engineering as Applied Creativity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463161 (bản sửa đổi 4393145). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As can be imagined, the quality of these homemade wines was uneven and the alcohol content sometimes greater than would be expected.
Từ trong câu: homemade, imagine, quality, wine, uneven, alcohol, content, sometimes
«Do-It-Yourself/Wine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51402 (bản sửa đổi 3951372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Between the men and the barn, Craw and Elmer were playing a game of catch with a homemade ball of twisted rubber and string.
Từ trong câu: homemade, man, barn, play, game, catch, ball, twist
Edith Summers Kelley, Weeds. Nguồn: Project Gutenberg #61201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng homemade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| homemade bombs | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homemade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homemade trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ homemade hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ homemade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homemade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homemade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homemade: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.