Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “him”

277 câu thật có từ him hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: him nghĩa là anh ấy, ông ấy (đại từ nhân xưng làm tân ngữ). him là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a male person or animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ him

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “Only if Brooke is going to be a thermometer, I must mind and have fair weather for him to report.”

    Từ trong câu: only, thermometer, report, him, mind, fair, if, weather

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One may believe that the captain’s wrath was increased to its highest point, and must have made him seriously ill.

    Từ trong câu: believe, must, may, him, point, increase, ill, its

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “He must have had some ups and downs in life to make him such a churl.

    Từ trong câu: must, and, in, to, him, down, such, have

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Seize him and unmask him—that we may know whom we have to hang, at sunrise, from the battlements!”

    Từ trong câu: know, the, and, to, him, hang, have, from

    Edgar Allan Poe, The Masque of the Red Death. Nguồn: Project Gutenberg #1064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This took him some time; for he would then have to be carried over the river in some way.

    Từ trong câu: time, river, over, carry, this, him, would, way

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Methinks they must needs find him first,” muttered his Majesty; then added, confidently, “but they will look to that--and so also shall I.”

    Từ trong câu: so, will, look, must, and, shall, to, him

    Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ him

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ him trong kho câu?
Kho câu có 277 câu có từ him hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ him xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ him gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ him?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ him: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (60 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.