Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “headache”

243 câu thật có từ headache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: headache nghĩa là đau đầu. headache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something or someone that causes anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ headache

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Almost immediately Knudsen complained of headache and we had to give him some phenacetine.

    Từ trong câu: headache, almost, immediately, complain, give

    Simeon Strunsky, Post-Impressions: An Irresponsible Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #40232. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So afraid you might have a headache!—seeing you pass by so often, and knowing how much trouble you must have.

    Từ trong câu: headache, afraid, see, pass, often, know, much, trouble

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We remain here to-night, as Louis had a bad sick-headache, toothache, and so on, and he must rest.

    Từ trong câu: toothache, headache, remain, night, bad, sick, rest

    Grand Duchess, consort of Ludwig IV, Grand Duke of Hesse-Darmstadt Alice, Alice, grand duchess of Hesse, princess of Great Britain and Ireland Biographical sketch and letters. With portrait.. Nguồn: Project Gutenberg #60880. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their beaks were really something extraordinary: they looked as though they must give their owners a perpetual headache, from their immense weight.

    Từ trong câu: owner, headache, really, something, extraordinary, look, though, give

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • "The fumes from the stoves must have given you your headache," remarked Praskovia.

    Từ trong câu: fume, stove, give, headache, remark

    Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had to fall out twice on the way by reason of headache, feeling dizzy, and 'things looking black.'

    Từ trong câu: dizzy, fall, out, twice, way, reason, headache, feel

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng headache

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
splitting headache129 lần
racking headache106 lần
severe headache267 lần
violent headache242 lần
nervous headache206 lần
sick headache332 lần
complained of headache71 lần
bad headache595 lần
neuralgic headache33 lần
headache nausea33 lần
headache dizziness29 lần
migraine headache22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ headache

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headache trong kho câu?
Kho câu có 243 câu có từ headache hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ headache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headache gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headache?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headache: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.