Câu tiếng Anh có từ “headache”
197 câu thật có từ headache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: headache nghĩa là đau đầu. headache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something or someone that causes anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ headache
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was an edge of pleasantness and warmth to that thought, and the headache diminished.
Từ trong câu: headache, warmth, diminish, edge, think
Don Berry, Man Alone. Nguồn: Project Gutenberg #60591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the sicknesses it helped treat are headache, fever, and hysteria.
Từ trong câu: hysteria, headache, sickness, help, treat, fever
«Castoreum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=234863 (bản sửa đổi 10985072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The symptoms include headaches, fatigue, shortness of breath, a feeling of euphoria and nausea.
Từ trong câu: shortness, symptom, include, headache, fatigue, breath, feel, euphoria
«New Zealand Pilot License/Human Factors/Private», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=23465 (bản sửa đổi 1807609). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If you walk through a place where a horse wallows, you will have a headache.
Từ trong câu: wallow, walk, place, horse, headache
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"How very queer!" she soliloquized, when Clover was gone; "I never knew Aunt Izzie to have a headache before."
Từ trong câu: soliloquize, queer, go, never, know, aunt, headache
Susan Coolidge, What Katy Did. Nguồn: Project Gutenberg #8994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng headache
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| splitting headache | 129 lần |
| racking headache | 106 lần |
| severe headache | 267 lần |
| violent headache | 242 lần |
| nervous headache | 206 lần |
| sick headache | 332 lần |
| complained of headache | 71 lần |
| bad headache | 595 lần |
| neuralgic headache | 33 lần |
| headache nausea | 33 lần |
| headache dizziness | 29 lần |
| migraine headache | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headache trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ headache hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headache gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headache: Quá khứ đơn (31 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.