Câu tiếng Anh có từ “headache”
237 câu thật có từ headache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: headache nghĩa là đau đầu. headache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something or someone that causes anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ headache
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Headache is the most common disease of the nervous system.
Từ trong câu: headache, common, disease, nervous, system
«Pinyin/Headache disorder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361054 (bản sửa đổi 3346101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are the least common type of headache.
Từ trong câu: headache, least, common, type
«Cluster headache», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128209 (bản sửa đổi 9772126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But I had the most dreadfully trying time up in Scotland, and those horrible headaches did not make things easier.
Từ trong câu: headache, try, time, up, horrible, make, thing, easy
E. F. Benson, The House of Defence v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #45800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most common symptoms were fatigue, headache, and difficulty concentrating.
Từ trong câu: fatigue, common, symptom, headache, difficulty, concentrate
«Lentis/Placebos/Nocebos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241698 (bản sửa đổi 4469324). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He, too, smells the ammonia, tastes the headache-powder--just the merest trace--and then he has two patients, one of them himself.
Từ trong câu: ammonia, smell, taste, headache, powder, mere, trace, patient
Francis J., 1867-1937 [Compiler] Reynolds, Master Tales of Mystery, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #11949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most common side effects include headache, nausea, and diarrhea.
Từ trong câu: diarrhea, common, side, effect, include, headache
«WikiJournal of Medicine/Rabeprazole», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233403 (bản sửa đổi 2481975). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng headache
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| splitting headache | 129 lần |
| racking headache | 106 lần |
| severe headache | 267 lần |
| violent headache | 242 lần |
| nervous headache | 206 lần |
| sick headache | 332 lần |
| complained of headache | 71 lần |
| bad headache | 595 lần |
| neuralgic headache | 33 lần |
| headache nausea | 33 lần |
| headache dizziness | 29 lần |
| migraine headache | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headache trong kho câu?
- Kho câu có 237 câu có từ headache hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headache gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headache: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.