Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “headache”

243 câu thật có từ headache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: headache nghĩa là đau đầu. headache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something or someone that causes anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ headache

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “Quite well, thank you, father; at least, I think I've got a little headache.”

    Từ trong câu: headache, quite, well, thank, father, least, think, get

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have made my headache worse by talking on a subject I was not prepared for."

    Từ trong câu: headache, make, bad, talk, subject, prepare

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A violent headache is now tormenting me, although it has been easier for the past hour.

    Từ trong câu: headache, violent, now, torment, although, easy, past, hour

    Jean Calvin, Letters of John Calvin, Volume II Compiled from the Original Manuscripts and Edited with Historical Notes. Nguồn: Project Gutenberg #45463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I've got a beastly headache; don't tell any one, but come home, won't you?" he whispered.

    Từ trong câu: headache, get, tell, come, home, whisper

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I've got a kind of headache coming on,” he said.

    Từ trong câu: headache, get, kind, come

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has been known to give me a headache.

    Từ trong câu: headache, know, give

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These headaches have been named "hot dog headaches".

    Từ trong câu: hot, dog, headache, name

    «Sodium nitrite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263018 (bản sửa đổi 8715981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng headache

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
splitting headache129 lần
racking headache106 lần
severe headache267 lần
violent headache242 lần
nervous headache206 lần
sick headache332 lần
complained of headache71 lần
bad headache595 lần
neuralgic headache33 lần
headache nausea33 lần
headache dizziness29 lần
migraine headache22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ headache

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headache trong kho câu?
Kho câu có 243 câu có từ headache hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ headache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headache gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headache?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headache: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.