Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gymnastic”

75 câu thật có từ gymnastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gymnastic nghĩa là thể dục. gymnastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: vigorously active. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gymnastic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You can balance yourself off the ice perfectly, on the gymnastic poles, and in other ways.

    Từ trong câu: gymnastic, balance, yourself, off, ice, perfectly, pole, way

    William Henry Giles Kingston, Ernest Bracebridge: School Days. Nguồn: Project Gutenberg #21452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their time was partly taken up with gymnastic exercises; there could have been little family or private life among them.

    Từ trong câu: gymnastic, time, partly, take, up, exercise, little, family

    428? BCE-348? BCE Plato, Laws. Nguồn: Project Gutenberg #1750. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And never could he imagine or allow that his personal weight, and force, and worth were ratable by gymnastic tests.

    Từ trong câu: gymnastic, never, imagine, allow, personal, weight, force, worth

    Clark S. Beardslee, Abraham Lincoln's Cardinal Traits; A Study in Ethics, with an Epilogue Addressed to Theologians. Nguồn: Project Gutenberg #38582. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of them also practise with profit the gymnastic art, so that they can make beautiful use of teeth, nails, and heels.

    Từ trong câu: gymnastic, practice, profit, art, make, beautiful, use, tooth

    Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can we find a better than the traditional sort?--and this has two divisions, gymnastic for the body, and music for the soul.

    Từ trong câu: traditional, find, better, sort, division, gymnastic, body, music

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gymnastic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gymnastic exercises162 lần
gymnastic feats45 lần
gymnastic feat19 lần
ballarat gymnastic6 lần
gymnastic performances14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gymnastic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gymnastic trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ gymnastic hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gymnastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gymnastic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gymnastic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gymnastic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.