Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gymnastic”

75 câu thật có từ gymnastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gymnastic nghĩa là thể dục. gymnastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: vigorously active. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gymnastic

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • After the gymnastic exercises the senior polemarch gives the order (by herald) to be seated.

    Từ trong câu: gymnastic, exercise, senior, give, order, herald, seat

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Polity of the Athenians and the Lacedaemonians. Nguồn: Project Gutenberg #1178. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I allude to the gymnastic exercises which have lately been introduced from Germany into this country.

    Từ trong câu: gymnastic, allude, exercise, lately, introduce, country

    William Hone, The Every-day Book and Table Book, v. 1 (of 3) or Everlasting Calendar of Popular Amusements, Sports, Pastimes, Ceremonies, Manners, Customs and Events, Incident to Each of the Three Hundred and Sixty-five Days, in past and Present Times; Forming a Complete History of the Year, Month, and Seasons, and a Perpetual Key to the Almanac. Nguồn: Project Gutenberg #53275. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gymnastic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gymnastic exercises162 lần
gymnastic feats45 lần
gymnastic feat19 lần
ballarat gymnastic6 lần
gymnastic performances14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gymnastic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gymnastic trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ gymnastic hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gymnastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gymnastic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gymnastic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gymnastic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.