Câu tiếng Anh có từ “gymnastic”
75 câu thật có từ gymnastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gymnastic nghĩa là thể dục. gymnastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: vigorously active. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gymnastic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Từ hay đi cùng gymnastic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gymnastic exercises | 162 lần |
| gymnastic feats | 45 lần |
| gymnastic feat | 19 lần |
| ballarat gymnastic | 6 lần |
| gymnastic performances | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gymnastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gymnastic trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ gymnastic hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gymnastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gymnastic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.