Câu tiếng Anh có từ “gymnastic”
75 câu thật có từ gymnastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gymnastic nghĩa là thể dục. gymnastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: vigorously active. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gymnastic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
STRANGER: There is gymnastic, which has to do with deformity, and medicine, which has to do with disease.
Từ trong câu: gymnastic, stranger, medicine, disease
428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It must have been with the approval of these formal meetings that the gymnastic side of the ephebic training became gradually discredited.
Từ trong câu: gymnastic, approval, formal, meet, side, train, become, gradually
J. P. Mahaffy, Old Greek Education. Nguồn: Project Gutenberg #65058. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All other arts which have to do with the body are servile and menial and illiberal; and gymnastic and medicine are, as they ought to be, their mistresses.
Từ trong câu: gymnastic, art, body, menial, medicine, ought
428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sicilian cookery and Attic confections and Corinthian courtezans, which are to gymnastic what Lydian and Ionian melodies are to music, must be forbidden.
Từ trong câu: confection, gymnastic, melody, music, forbid
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gymnastic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gymnastic exercises | 162 lần |
| gymnastic feats | 45 lần |
| gymnastic feat | 19 lần |
| ballarat gymnastic | 6 lần |
| gymnastic performances | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gymnastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gymnastic trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ gymnastic hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gymnastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gymnastic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gymnastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gymnastic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.