Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gymnastic”

75 câu thật có từ gymnastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gymnastic nghĩa là thể dục. gymnastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: vigorously active. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gymnastic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A little boy had climbed upon the pedestal of the obelisk, where, clinging to the great stone pillar, he amused himself with gymnastic feats.

    Từ trong câu: gymnastic, little, boy, climb, pedestal, great, stone, amuse

    Matilde Serao, The conquest of Rome. Nguồn: Project Gutenberg #46517. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The whole afternoon was passed in exhibiting to these strange beings all of the various gaits and modes of motion and gymnastic exercises which I had ever learned.

    Từ trong câu: gymnastic, whole, afternoon, pass, exhibit, strange, be, various

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a moment, with gymnastic dexterity, he had placed his arms round the Boer and performed the office of the missing ones, giving the fellow the advantage of a good smoke.

    Từ trong câu: gymnastic, moment, place, arm, round, perform, office, miss

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gymnastic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gymnastic exercises162 lần
gymnastic feats45 lần
gymnastic feat19 lần
ballarat gymnastic6 lần
gymnastic performances14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gymnastic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gymnastic trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ gymnastic hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gymnastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gymnastic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gymnastic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gymnastic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.