Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gum”

174 câu thật có từ gum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gum nghĩa là kẹo cao su. gum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a preparation (usually made of sweetened chicle) for chewing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gum

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Altoids gum is sugar-free, which means there is no sugar inside the gum.

    Từ trong câu: gum, sugar, free, mean, inside

    «Altoids», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84358 (bản sửa đổi 10704011). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are several Eastern gums which much resemble amber, as also a substance known as "Highgate resin."

    Từ trong câu: gum, resin, substance, resemble, several, eastern, much, know

    Various, Notes and Queries, Number 188, June 4, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #20322. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It looks like there is gum inside it.

    Từ trong câu: gum, look, like, inside

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Serenade/Day 2 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433872 (bản sửa đổi 3926998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But McTeague reasoned with her, tried in vain to make her understand that there was no vascular connection between the root and the gum.

    Từ trong câu: gum, vain, connection, reason, root, try, make, understand

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They went up, basket after basket, and splashed into the creek, but there was no sign of a gum bag or package anywhere among them.

    Từ trong câu: gum, go, up, basket, splash, creek, sign, bag

    Harold Bindloss, For Jacinta. Nguồn: Project Gutenberg #38670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are groves of gum-trees to promote shade, and thickets of prickly pear, which have ever a rural, though touch-me-not aspect.

    Từ trong câu: pear, gum, thicket, rural, tree, promote, shade, ever

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are also unlimited numbers of gum-trees and tamarinds.

    Từ trong câu: unlimited, number, gum, tree

    Ewart Scott Grogan, From the Cape to Cairo: The First Traverse of Africa from South to North. Nguồn: Project Gutenberg #45396. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chewing gum229 lần
gum arabic185 lần
toothless gum99 lần
spruce gum74 lần
gum copal41 lần
xanthan gum32 lần
kauri gum30 lần
resinous gum28 lần
gum cistus23 lần
chew gum27 lần
gum trees424 lần
gum tree367 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gum trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ gum hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gum gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gum: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.