Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gum”

175 câu thật có từ gum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gum nghĩa là kẹo cao su. gum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a preparation (usually made of sweetened chicle) for chewing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gum

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • One of the best places for black gum is in the manufacture of bored water pipe.

    Từ trong câu: gum, bored, pipe, best, place, black, manufacture, bore

    Henry H. Gibson, American Forest Trees · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • This gum is a species of pitch, and is one of the most necessary materials in the making of a bark canoe.

    Chất keo này là một loại hắc ín và là một trong những vật liệu cần thiết nhất để chế tạo vỏ cây ca nô.

    Từ trong câu: gum, species, pitch, necessary, material, make, bark, canoe

    Mayne Reid, Popular Adventure Tales · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • An inward laugh of derision uncovered not only his teeth but his gums as well, shook him all over, without the slightest sound.

    Từ trong câu: gum, derision, laugh, tooth, well, shake, slight, sound

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng gum

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chewing gum229 lần
gum arabic185 lần
toothless gum99 lần
spruce gum74 lần
gum copal41 lần
xanthan gum32 lần
kauri gum30 lần
resinous gum28 lần
gum cistus23 lần
chew gum27 lần
gum trees424 lần
gum tree367 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gum trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ gum hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gum: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.