Câu tiếng Anh có từ “gum”
174 câu thật có từ gum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gum nghĩa là kẹo cao su. gum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a preparation (usually made of sweetened chicle) for chewing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gum
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Do not use gum, as this will put sugar into the saliva and ruin the experiment.
Từ trong câu: gum, use, put, sugar, ruin, experiment
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Digestion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55195 (bản sửa đổi 4657571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Those woods which do not contain some antiseptic substance, such as a gum or a resin, will rot and decay.
Từ trong câu: gum, resin, wood, contain, substance, decay
Various, Scientific American Supplement, No. 417, December 29, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #9163. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again, you will observe that the words are not gummed on in an accurate line, but that some are much higher than others.
Từ trong câu: gum, accurate, again, observe, word, line, much, high
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It contains a gum of which incense is made, is light when seasoned, works well, and will serve for furniture and general joiner's purposes.
Từ trong câu: gum, incense, contain, make, light, season, work, well
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gum trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ gum hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gum gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gum: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.