Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gum”

174 câu thật có từ gum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gum nghĩa là kẹo cao su. gum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a preparation (usually made of sweetened chicle) for chewing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gum

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A chewing gum is made from the sap which exudes from the stems when cut.

    Từ trong câu: sap, gum, exude, chew, make, stem, cut

    «A Compendium of Useful Information for the Practical Man/Indian Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215346 (bản sửa đổi 4413697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When chewed, the resin softens and becomes a white, opaque gum.

    Từ trong câu: chew, gum, opaque, resin, become, white

    «Mastic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=373646 (bản sửa đổi 8825361). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Gums exude from the trees on which they are procured.

    Từ trong câu: exude, gum, tree

    Edward John Eyre, Journals of Expeditions of Discovery into Central Australia and Overland from Adelaide to King George's Sound in the Years 1840-1: Sent By the Colonists of South Australia, with the Sanction and Support of the Government: Including an Account of the Manners and Customs of the Aborigines and the State of Their Relations with Europeans: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5345. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sections of lung maybe made by embedding in gum or by freezing, and mounted in Farrant's solution.

    Từ trong câu: freezing, section, lung, maybe, make, embed, gum, freeze

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chewing gum229 lần
gum arabic185 lần
toothless gum99 lần
spruce gum74 lần
gum copal41 lần
xanthan gum32 lần
kauri gum30 lần
resinous gum28 lần
gum cistus23 lần
chew gum27 lần
gum trees424 lần
gum tree367 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gum trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ gum hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gum gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gum: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.