Câu tiếng Anh có từ “gum”
174 câu thật có từ gum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gum nghĩa là kẹo cao su. gum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a preparation (usually made of sweetened chicle) for chewing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gum
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They eat gum from trees and this may help them survive food shortages.
Từ trong câu: gum, eat, tree, help, survive, food, shortage
«Pygmy slow loris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=558926 (bản sửa đổi 9292116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In answer to this we may say that gum tragacanth is certainly as good as any.
Từ trong câu: gum, answer, certainly, good
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any excess of water may be poured off, and the gum is then ready for use.
Từ trong câu: gum, excess, water, pour, off, ready, use
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This symbol may be drawn on an oval piece of paper gummed on the top of the feather.
Từ trong câu: gum, symbol, draw, oval, piece, paper, top, feather
Ernest Thompson Seton, Two Little Savages Being the adventures of two boys who lived as Indians and what they learned. Nguồn: Project Gutenberg #13499. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It may have made its money in gum shoes or chewing tobacco, but it hires a genealogist to dig up a shield.
Từ trong câu: chew, hire, gum, dig, shield, tobacco, make, money
Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A few things may be put in to give a gloss, and to make the iron run smooth; among them are paraffine, lard, kerosene, and gum arabic.
Từ trong câu: kerosene, thing, put, give, make, iron, run, smooth
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gum trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ gum hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gum gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gum: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.