Câu tiếng Anh có từ “gossip”
248 câu thật có từ gossip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gossip nghĩa là tin đồn. gossip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: light informal conversation for social occasions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gossip
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This mother may have wasted hours in gossip with the neighbors, or on “fancy work.”
Từ trong câu: gossip, mother, waste, hour, neighbor, fancy, work
Susanna Cocroft, What to eat and when. Nguồn: Project Gutenberg #72779. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I'm sorry I have no light," whispered Julia, "but I'm afraid someone might see and they might gossip."
Từ trong câu: gossip, sorry, light, whisper, afraid, someone, see
Fyodor Sologub, The Little Demon. Nguồn: Project Gutenberg #48912. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He thought, too, that if we parted with the chaplet it might give rise to gossip and finally bring us into trouble.
Từ trong câu: gossip, think, part, give, rise, finally, bring, trouble
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is also this distinction: we--that is, you and I--may condescend to gossip: it is the others who talk scandal.
Từ trong câu: gossip, scandal, distinction, other, talk
J. B. Priestley, Papers from Lilliput. Nguồn: Project Gutenberg #49950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Tita gave me this information flatly, without expression; her tone might have made it a piece of trivial gossip.
Từ trong câu: piece, tone, expression, trivial, gossip, information, miss, give
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of these early years Lincoln spoke but little, and the gossip of old people, who might have told interesting incidents, has not proven altogether reliable.
Từ trong câu: proven, early, year, speak, little, gossip, old, people
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gossip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| idle gossip | 236 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gossip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gossip trong kho câu?
- Kho câu có 248 câu có từ gossip hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gossip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gossip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gossip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gossip: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.